òm ọp

  1. trgt Nói tiếng lộimột nơi nuớc lõng bõng: Lội òm ọp đi soi ếch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "òm ọp"

òm ọp
Một người đàn ông lội òm ọp qua cánh đồng ngập nước.